Nhà Cung Cấp Chuyên Nghiệp Các Loại Dầu Nhờn Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp

Thứ Năm, 3 tháng 1, 2013

Dầu máy nén khí Total Dacnis



Công dụng
Dầu bôi trơn gốc khoáng với phụ gia tính năng đặc biệt, thích hợp bôi trơn cho các loại máy nén khí rotor (trục vít, cánh gạt,...)
Sử dụng cho máy nén khí trục vít : DACNIS  46, nếu :
Nhiệt độ tại nơi làm việc <5oC : DACNIS  32
Nhiệt độ tại nơi làm việc >25oC: DACNIS  68
Sử dụng cho máy nén khí cánh gạt : DACNIS  150
Được khuyến cáo sử dụng trong hệ thống có nhiệt độ không vượt quá 100oC; nếu vượt quá nhiệt độ trên, khuyến cáo sử dụng dầu tổng hợp.

Tiêu chuẩn kỹ thuật
ISO DP 6521,DIN 51506 VDL.
NF-ISO 6743 phân loại DAC sử dụng trong các ứng dụng làm việc ở điều kiện khắc nghiệt.
ATLAS COPCO, COMPAIR, HYDROVANE,...

Ưu điểm kỹ thuật
Các đặc tính của DACNIS :
Tránh sự hình thành cặn carbon.
Tính tách nhũ dầu/không khí và dầu/condensate rất tốt.
Bảo vệ các răng vít chống lại sự mài mòn và ăn mòn.
Lợi ích cắt giảm chi phí khi sử dụng DACNIS  do :
Hiệu suất nén tối đa.
Kéo dài thời gian thay dầu:
-1000 giờ đối với máy nén khai thác mỏ.
-Từ 2000 đến 3000 giờ đối với máy nén sử dụng theo tiêu chuẩn định sẳn và đến 4000 giờ khi sử dụng chương trình theo dõi phân tích dầu định kỳ.
Gia tăng tuổi thọ sử dụng của bộ lọc do DACNIS  có đặc tính chống đặc dính, tăng cường tính lọc lên đến 6000 giờ.

Thông Số Kỹ Thuật
DACNIS
Phương Pháp
ĐVT
32
46
68
150
Tỷ trọng ở 150C
Độ nhớt ở 400C
Chỉ số độ nhớt
Điểm chớp cháy (cốc  hở)
Điểm rót chảy
Hàm lượng cặn Conradson
Độ tạo bọt (Seq I)
ISO 3675
ISO 3104
ISO 2909
ISO 2592
ISO 3016
NF T 50 116
ISO 6247
Kg/m3
mm2/s
-
0C
0C
%
ml/ml
863
31
112
220
-36
0.1
0/0
877
46.5
105
240
-30
0.1
0/0
881
70
100
240
-27
0.1
0/0
885
160
100
272
-24
0.15
0/0

Dầu máy nén khí BP Enersyn RC-S 8000





Dầu máy nén khí tổng hợp

Enersyn RC-S 8000 là chủng loại dầu máy nén khí tổng hợp tính năng cao, được pha chế bằng các loại dầu gốc polyalpha - olefin ( PAO) có tính chống oxy hoá và chống tạo cặn tuyệt hảo.

Các lợi điểm chính
Thời gian sử dụng lâu
Độ bền oxy hoá rất cao
Làm sạch bên trong máy nén khí
Tính tách nước và chống ăn mòn tuyệt hảo trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt
Công thức phụ gia không chứa kẽm bảo đảm dầu rất dễ đi qua lọc
Tương hợp với các vật liệu làm kín trong máy nén khí
Độ bay hơi thấp, do đó làm giảm lượng nhớt bị kéo theo khí
Trộn lẫn được với dầu máy nén khí gốc khoáng

Ứng dụng
Enersyn RC-S 8000 được  pha chế đặc biệt để sử dụng cho các máy nén khí trục vít làm việc trong những điều kiện khắc nghiệt ( nhiệt độ khí thoát/nhiệt độ dầu rất cao).
Dầu này còn thích hợp cho các máy nén khí pit - tong có nhiệt độ khí nén lên đến 2200C. Trong các điều kiện vận hành bình thường, dầu này có thể dùng được đến 8000 giờ và đôi khi lâu hơn, tuy nhiên cần theo dõi định kỳ tình trạng dầu.
Enersyn RC-S 8000 tương hợp với các vật liệu bít kín thường dùng trong máy nén khí nhờ cao su nitril, các chất liệu dẫn hơi gốc fluo, silicon, polyuretan.Tuy nhiên nó không tương hợp với các vật bít làm bằng butadien styren ( SBR) hoặc ethylen propylen ( EPDM).
Dầu này đáp ứng các yêu cầu của Atlas Copco về thời gian vận hành 8000 giờ và hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất máy nén khí của Mỹ.

Các Tính chất Lý Học Điển Hình 
Enersyn RC-S 8000
Phương pháp thử
Đơn vị
32
46
68
Khối lượngRiêng ở 200C
ASTM 1298
Kg/l
0,833
0,837
0,840
Điểm chớp cháy cốc hở
ASTM D92
0C
243
254
271
Độ nhớt động học ở 400C
ASTM D445
cSt
32
46
68
Độ nhớt động học ở 1000C
ASTM D445
cSt
6,0
7,5
9,0
Chỉ số độ nhớt
ASTM D2270
-
144
138
143
Điểm rót chảy
ASTM D97
0C
-68
-54
-54
Trị số trung hòa
ASTM D974
mgKOH/g
<0,2
<0,2
<0,2
Tính chống rỉ
ASTM D665A

-
Đạt
-

Dầu máy nén khí Shell Corena S4 R



 
Shell Corena S4 R
Dầu máy nén khí gốc tổng hợp Shell Shell Corena S4 R là loại dầu bôi trơn gốc tổng hợp tiên tiến cho máy nén khí kết hợp với hệ thống chất phụ gia có tính năng cao độc đáo. Shell Corena S4 R được thiết kế để đem lại tính năng bôi trơn cao nhất cho các máy nén khí kiểutrục vít và kiểu cánh gạt. Dầu này sử dụng hệ thống chất phụ gia cao cấp cung cấp tính năng bảo vệ ưu việt cho các máy nén vận hành ở áp suất trên 25 bar và nhiệt độ xả trên 100oC với chu kỳ bảo dưỡng dầu đến 12.000 giờ.

Lợi ích
•   Tuổi thọ dầu cao – Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng
Shell Corena S3 R có khả năng đạt chu kỳ bảo dưỡng dầu đến 12.000 giờ (các nhà sản xuất cho phép) ngay cả khi vận hành ở nhiệt độ xả tối đa trên 100oC.
Công thức cải tiến của Shell Corena S4 R giúp đem lại tuổi thọ dầu đặc biệt qua:
-   Khả năng chống phân hủy cao đối với nhiệt và hóa chất gây ra.
-   Chống sự hình thành cặn ở các bộ phận quay trong máy nén kiểu trục vít và ở các khe cánh trượt trong máy nén khí kiểu cánh gạt để vận hành được liên tục và có hiệu quả. -   Đặc biệt ít hình thành cặn để giúp duy trì độ sạch tuyệt hảo của bề mặt bên trong, nhất là trong các hệ thống tách khí/dầu và kết tụ.Chu kỳ bảo dưỡng dầu chính xác sẽ tùy thuộc chất lượng khí hút vào, chu trình hoạt động và điều kiện môi trường. Đối với các vùng khí hậu nóng và ẩm ở Châu Á Thái Bình Dương, khuyến cáo giảm chu kỳ thay dầu (tham khảo đề xuất của nhà chế tạo thiết bị gốc).

• Tính năng chống mài mòn ưu việt
Shell Corena S4 R giúp đem lại sự bảo vệ ngoại hạng bề mặt kim loại phía bên trong khỏi sự ăn mòn và mài mòn.
Dầu này chứa hệ thống chất phụ gia chống mài mòn không tro cao cấp để giúp kéo dài tuổi thọ ở các chi tiết chủ yếu như ổ trục và bánh răng.

• Duy trì hiệu quả hệ thống
Shell Corena S4 R được thiết kế nhằm giúp thoát khí nhanh mà không tạo bọt quá mức để vận hành không gặp sự cố ngay cả trong các điều kiện chu trình giúp bảo đảm khởi động tin cậy và khả năng nén khí liên tục.
Shell Corena S4 R có đặc tính ít bay hơi và đặc tính giữ lại dầu sẽ làm giảm nhu cầu đổ bổ sung dầu kết hợp với việc nâng cao chất lượng không khí.
Ngoài ra, Shell Corena S4 R có đặc tính tách nước hảo hạng để giúp bảo đảm vận hành máy nén hiệu quả và liên tục ngay cả khi có nước.

Sử dụng
•  Máy nén khí kiểu cánh gạt và kiểu trục vít Shell Corena S4 R thích hợp với máy nén khí hai cấp hoặc một cấp có phun dầu hoặc ngập dầu, vận hành ở  áp suất vượt quá 25 bar và nhiệt độ xả khí trên 100°C (kể cả vận hành gián đoạn dưới những điều kiện này).
•  Điều kiện vận hành khắc nghiệt
Có thể dùng ở nhiệt độ môi trường cao cá biệt khi nhiệt độ dầu không thể giảm xuống mức bình thường.
•  Máy nạp dạng tuabin ABB
Shell Corena S4 R được khuyến cáo cho việc sử dụng trong các máy turbô tăng áp ABB phù hợp với động cơ diesel có tốc độ thấp và rung bình trong cácứng dụng ngành hàng hải và phát điện.

Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Shell Corena S4 R đáp ứng các yêu cầu của: ISO 6743-3A-DAJ.
Shell Corena S4 R 68  được ABB chấp thuận cho sử dụng trong cácmáy turbô tăng áp VTR, với chu kỳ thay dầu tối đa 5000 giờ (HZTL90617, danh sách 3a).

Sức khỏe và An toàn
Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn xin tham khảo thêm tài liệu về an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.

Độ hòa tan
Dầu Shell Corena S4 R hòa tan hoàn toàn với dầu khoáng, mặc dù việc pha trộn với dầu khoáng làm giảm đáng kể tính năng của dầu. Cần lưu ý tránh     hòa lẫn Shell Corena S4 R với các loại dầu tổng hợp khác. Liên hệ với đại diện Shell để biết thêm chi tiết.

Khả năng tương thích với Vật liệu niêm kín
Dầu Shell Corena S4 R tương thích với các vật liệu niêm kín thường sử dụng với dầu khoáng.

Bảo vệ Môi trường
Đưa dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.

Chỉ dẫn
Có thể tham khảo tư vấn Đại diện Shell về các nội dung không có trong Tờ giới thiệu này.

Các Tính chất Lý Học Điển Hình 
Shell Corena S4 R
32
46
68
Cấp Độ nhớt ISO

ISO 3448
32
46
68
Độ nhớt động học

ASTM D445



Tại 40oC
mm/giây

32
46
68
tại 100 °C
mm/giây

6
7.7
10.2
Chỉ số Độ nhớt (VI)

DIN ISO 2909
136
135
135
Tỉ trọng tại 15 °C
kq/m3
ASTM D1298
830
843
848
Điểm chớp cháy COC
oC
ASTM D92
218
230
248
Điểm rót chảy
oC
ASTM D97
-45
-45
-45
Thoát Khí
phút

2
2
4
Tính năng chống rỉ

ASTM D665-B
đạt
đạt
đạt
Khả năng tách nước
phút
ASTM D1401
10
10
10
Thử nghiệm độ bền oxy hóa
phút
ASTM D2272
2200
2200
2200
trong bình áp suất quay





Thử nghiệm chịu tải FZG
Không đạt giai đoạn đặt tải
CEC-L-07-A-95
12
>12
>12